ký thác
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Giao phó, ủy thác một việc gì đó cho người khác trông nom, giữ gìn hoặc thực hiện với lòng tin tưởng: Hành động trao gửi một trách nhiệm, công việc hoặc tài sản cho ai đó, thường khi mình đi vắng hoặc không thể tự mình đảm đương, với niềm tin rằng người đó sẽ hoàn thành tốt.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Trước khi đi công tác dài ngày, anh ấy đã ký thác căn nhà cho người hàng xóm tốt bụng.
- Người mẹ ký thác đứa con nhỏ cho bà ngoại chăm sóc.
- Tôi hoàn toàn ký thác niềm tin vào sự lãnh đạo của anh. (Ở đây, đối tượng được ký thác là "niềm tin").
Các cách sử dụng nâng cao
"ký thác tâm sự": gửi gắm, giãi bày những điều thầm kín trong lòng cho một người đáng tin cậy.
- Cô ấy tìm đến người bạn thân để ký thác những nỗi niềm tâm sự.
"ký thác sinh mạng": giao phó tính mạng của mình (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng, cam kết cao độ).
- Vị tướng tuyên thệ ký thác sinh mạng cho Tổ quốc.
Biến thể và từ gần giống
- Ủy thác (động từ): Giao phó công việc, quyền hạn cho người khác thay mình thực hiện, thường mang tính chính thức hơn, pháp lý hơn.
- Phó thác (động từ): Giao phó hoàn toàn, tin tưởng tuyệt đối (thường đi với "cho", mang sắc thái văn chương, tình cảm).
- Giao phó (động từ): Trao việc, trao trách nhiệm cho người khác (nghĩa rộng, có thể ít hàm ý tin tưởng sâu sắc như "ký thác").
Từ đồng nghĩa
- Giao phó: Trao trách nhiệm, công việc.
- Tin cậy: Đặt niềm tin vào (thường là phẩm chất con người).
- Gửi gắm: Trao điều gì đó quý giá (con cái, hy vọng) với tấm lòng trân trọng.
Từ trái nghĩa
- Tự quản: Tự mình quản lý, không giao cho ai.
- Hoài nghi: Nghi ngờ, không tin tưởng.
- Thu hồi: Lấy lại cái đã giao phó.
Lưu ý sử dụng
- "Ký thác" thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng, văn chương hoặc khi thể hiện sự tin tưởng rất lớn. Trong đời sống hằng ngày, người ta có thể dùng các từ đơn giản hơn như "gửi", "giao", "nhờ".
- Động từ này thường đi kèm với các tân ngữ chỉ những thứ có giá trị hoặc quan trọng như:
- Không nên nhầm lẫn với "ký gửi" (thường dùng cho hàng hóa, đồ vật tại một địa điểm cụ thể như nhà kho, khách sạn).
- Giao cho trông nom hay giữ gìn : Đi vắng mọi việc ký thác cho bạn.